THÔNG TIN CHUNG

Đối tượng bảo hiểm
  • Trách nhiệm dân sự của chủ xe đối với người thứ ba của chủ xe cơ giới kể cả người nước ngoài sử dụng xe cơ giới hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa Xã hội chủ Nghĩa Việt Nam.
Phạm vi bảo hiểm
  • Đối với thiệt hại về người: Bồi thường chi phí hợp lý cho việc cứu chữa, bồi dưỡng phục hồi sức khỏe, thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút, bồi dưỡng, chăm sóc người bị hại trước khi chết, mai táng phí hợp lý… theo mức độ lỗi của chủ xe cơ giới.
  • Đối với thiệt hại tài sản: bồi thường thiệt hại thực tế theo mức độ lỗi của chủ xe cơ giới.
Phí bảo hiểm
  • Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm tối thiểu ban hành kèm theo Thông tư số 126/2008/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
  • Ngoài ra, Người được bảo hiểm có thể tham gia bảo hiểm trách nhiệm tự nguyện cho phân trách nhiệm vượt quá mức bắt buộc của Bộ Tài chính. Giới hạn trách nhiệm có thể lên tới 20.000 USD/người/vụ đối với người và 100.000USD/vụ đối với tài sản.

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM

STT Loại xe Tổng thanh toán

(đồng/năm)

I Xe lam, Môtô 3 bánh, Xích lô 319.000
II Xe ô tô không kinh doanh vận tải
1 Loại xe dưới 6 chỗ ngồi 480.700
2 Loại xe từ 7 chỗ đến 11 chỗ ngồi 873.400
3 Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi 1.397.000
4 Loại xe trên 24 chỗ ngồi 2.007.500
5 Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup, minivan) 1.026.300
III Xe ô tô kinh doanh vận tải
1 Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký 831.600
2 6 chỗ ngồi theo đăng ký 1.021.900
3 7 chỗ ngồi theo đăng ký 1.188.000
4 8 chỗ ngồi theo đăng ký 1.387.300
5 9 chỗ ngồi theo đăng ký 1.544.400
6 10 chỗ ngồi theo đăng ký 1.663.200
7 11 chỗ ngồi theo đăng ký 1.821.600
8 12 chỗ ngồi theo đăng ký 2.004.200
9 13 chỗ ngồi theo đăng ký 2.253.900
10 14 chỗ ngồi theo đăng ký 2.443.100
11 15 chỗ ngồi theo đăng ký 2.366.400
12 16 chỗ ngồi theo đăng ký 2.799.500
13 17 chỗ ngồi theo đăng ký 2.989.800
14 18 chỗ ngồi theo đăng ký 3.265.900
15 19 chỗ ngồi theo đăng ký 3.345.100
16 20 chỗ ngồi theo đăng ký 3.510.100
17 21 chỗ ngồi theo đăng ký 3.700.400
18 22 chỗ ngồi theo đăng ký 3.866.500
19 23 chỗ ngồi theo đăng ký 4.056.800
20 24 chỗ ngồi theo đăng ký 5.095.200
21 25 chỗ ngồi theo đăng ký 5.294.300
22 Trên 25 chỗ ngồi ((4.813.000 + 30.000 x (số chỗ ngồi – 25))  + VAT
IV Xe ô tô chở hàng (xe tải)
1 Xe chở hàng dưới 3 tấn 938.300
2 Xe chở hàng từ 3 tấn đến 8 tấn 1.826.000
3 Xe chở hàng từ 8 tấn đến 15 tấn 3.020.600
4 Xe chở hàng trên 15 tấn 3.520.000


Ghi chú:
 
Cách tính phí cho mỗi loại xe = Số chỗ ngồi * phí/1 người

 

BIỂU PHÍ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC

1. Xe taxi:

Tính bằng 170% của phí kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục III

2. Xe ô tô chuyên dùng:

– Phí bảo hiểm xe ô tô cứu thương được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe Pickup.

– Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục II

– Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác được tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục IV

3. Đầu kéo rơ-moóc:

Tính bằng 150% của phí xe trọng tải trên 15 tấn. Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-moóc là phí của cả đầu kéo và rơ-moóc

4. Xe máy chuyên dùng:

Tính bằng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục IV

5. Xe buýt

Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ quy định tại mục II

6. Xe tập lái

Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định tại mục II và IV.

(Phí bảo hiểm gốc trên đây đã bao gồm 10% thuế Giá trị gia tăng)

Hoặc gọi tổng đài 090 1800 090 để được tư vấn MIỄN PHÍ

SẢN PHẨM LIÊN QUAN

Bạn có thể bình luận hoặc đặt câu hỏi cho nhân viên tư vấn của Bảo Hiểm TOP về gói bảo hiểm này.